Cao su chống va đập cửa

Từ: ti, tỉ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ti, tỉ:

芘 ti, tỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này: ti,tỉ

ti, tỉ [ti, tỉ]

U+8298, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi2, bi4, bi1;
Việt bính: bei3 pei4;

ti, tỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 芘

(Danh) Ti phù , tức cẩm quỳ , hoa rất đẹp.

(Động)
Che chở, tí hộ.
§ Thông .
◇Trang Tử : Nam Bá Tử Kì du hồ Thương chi khâu, kiến đại mộc yên, hữu dị, kết tứ thiên thừa, ẩn tương tỉ kì sở lại , , , , (Nhân gian thế ) Nam Bá Tử Kì chơi trên gò đất Thương, thấy cây gỗ lớn, có vẻ lạ lùng, xếp nghìn cỗ xe bốn ngựa có thể che nấp dưới bóng râm của nó.

Nghĩa của 芘 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 7
Hán Việt:
xem "庇"。古通"庇"。
[pí]
cẩm quỳ; cây hoa quỳ tím。芘芣:一种花草,即锦葵。

Chữ gần giống với 芘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 芘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 芘 Tự hình chữ 芘 Tự hình chữ 芘 Tự hình chữ 芘

Nghĩa chữ nôm của chữ: tỉ

tỉ亿:hàng tỉ
tỉ:tỉ (để)
tỉ:hàng tỉ
tỉ:tỉ (tê giác cái)
tỉ:tiên tỉ
tỉ:tỉ muội
tỉ:tỉ (kẻ tranh ngôi)
tỉ:tỉ (giày)
tỉ:tỉ (chuyển nhà)
tỉ:(Cây gai cái. Thứ gai không có quả gọi là tỉ.)
tỉ:tỉ dụ
tỉ:ngọc tỉ
tỉ:ngọc tỉ
tỉ:tỉ (một trăm vạn)
tỉ:tỉ (em trai)
tỉ:tỉ mỉ, tỉ tê
tỉ:tỉ (sợ)
tỉ:tỉ dụ, tỉ như
ti, tỉ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ti, tỉ Tìm thêm nội dung cho: ti, tỉ